défoncer

ngoại động từ
  1. tháo đáy, phá đáy.
    • Défoncer une caisse
      tháo đáy cái hòm.
  2. làm sụt hỏng.
    • Défoncer une route
      làm sụt hỏng đường.
  3. cày sâu.
    • Défoncer un terrain
      cày sâu một thửa đất.
  4. (hàng hải) làm thủng (buồm).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống