défenseur

Học thuật
Thân thiện
défenseur

Un défenseur protège le but pendant un match de football.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người phòng thủ; người bảo vệ: Chỉ một người nhiệm vụ bảo vệ một ai đó, một cái gì đó hoặc một khu vực khỏi sự tấn công hoặc nguy hiểm.
    • Người bênh vực: Chỉ một người ủng hộ, bảo vệ hoặc đấu tranh cho một người, một ý tưởng, một nguyên nhân hoặc mộttưởng.
    • Người bào chữa: Trong bối cảnh pháp lý, chỉ một luật sư nhiệm vụ bảo vệ quyền lợi biện hộ cho thân chủ trước tòa.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le défenseur a marqué un but contre son camp. (Người phòng thủ đã ghi một bàn phản lưới nhà.)
    • Elle est une ardente défenseure des droits des animaux. ( ấymột người bênh vực nhiệt thành cho quyền động vật.)
    • L’accusé a choisi son défenseur. (Bị cáo đã chọn người bào chữa của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "défenseur des droits humains": người bảo vệ nhân quyền.
    • Plusieurs défenseurs des droits humains ont été arrêtés. (Nhiều người bảo vệ nhân quyền đã bị bắt giữ.)
  • "défenseur public": luật sư công (do tòa án chỉ định để bào chữa miễn phí).
    • Le tribunal lui a nommé un défenseur public. (Tòa án đã chỉ định cho anh ta một luật sư công.)
Biến thể từ gần giống
  • Défenseure (n.f): Dạng giống cái của "défenseur".
    • Elle est une brillante défenseure. ( ấymột luật sư bào chữa xuất sắc.)
  • Défensif / Défensive (adj): mang tính phòng thủ, phòng ngự.
    • Une stratégie défensive. (Một chiến lược phòng thủ.)
  • Défendre (v): bảo vệ, bênh vực, bào chữa.
    • Il faut défendre ses idées. (Phải bảo vệ ý kiến của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Protecteur: người bảo vệ, người che chở.
  • Avocat: luật sư (nghĩa chuyên môn trong pháp lý).
  • Partisan: người ủng hộ, người bênh vực (cho mộttưởng).
Thành ngữ liên quan
  • "Se faire le défenseur de quelque chose/quelqu'un": Tự đứng ra làm người bênh vực cho ai/cái gì.
    • Il s’est fait le défenseur des plus démunis. (Ông ấy đã tự đứng ra làm người bênh vực cho những người khó khăn nhất.)
défenseur

Un défenseur protège le but pendant un match de football.

danh từ giống đực
  1. ngừơi phòng thủ; người bảo vệ.
  2. người bênh vực.
  3. người bào chữa.

Từ gần giống