devancer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Đi trước, đến trước: Hành động đến một nơi hoặc thực hiện một việc gì đó trước một người khác hoặc trước một thời điểm dự kiến.
    • trước, xảy ra trước: Tồn tại hoặc diễn ra trước một sự việc, hiện tượng khác theo trình tự thời gian.
    • Làm trước, nói trước: Thực hiện một hành động (như nói, làm) trước khi người kháccơ hội làm điều đó.
    • Phòng trước: Hành động sớm để ngăn chặn hoặc chuẩn bị cho một điều có thể xảy ra trong tương lai.
    • Đoán trước: Dự đoán được điều đó (như mong muốn, nhu cầu) trước khi được bày tỏ hoặc xảy ra.
    • Vượt qua: Vượt lên trước một đối thủ trong một cuộc thi, cuộc đua hoặc so sánh.
Ví dụ sử dụng
  • (Tàu tốc hành đi trước tàu chở hàng.)
  • (Những lo sợ của ấy thường xảy ra trước thực tế.)
  • (Anh ấy đã đến trước tôi vài phút.)
  • (Để vượt đối thủ cạnh tranh, công ty đã đổi mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Devancer l'appel (Thành ngữ): Nhập ngũ trước thời hạn được gọi.
    • Il a choisi de devancer l'appel pour commencer sa carrière militaire plus tôt. (Anh ấy đã chọn nhập ngũ trước hạn để bắt đầu sự nghiệp quân đội sớm hơn.)
  • Devancer les désirs de quelqu'un: Đoán trước đáp ứng mong muốn của ai đó.
    • Un bon serveur sait devancer les désirs de ses clients. (Một người phục vụ giỏi biết cách đoán trước mong muốn của khách hàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Devancier (danh từ, ít dùng): Người đi trước, người tiền nhiệm.
  • Devancement (danh từ): Sự đi trước, sự vượt trước.
Từ đồng nghĩa
  • Précéder: Đi trước, đến trước (nhấn mạnh thứ tự thời gian hoặc không gian).
  • Anticiper: Đoán trước, làm trước (nhấn mạnh đến việc dự liệu hành động sớm).
  • Surpasser: Vượt trội, vượt qua (nhấn mạnh đến chất lượng hoặc thành tích).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Se faire devancer: Bị người khác vượt qua hoặc làm trước.
    • Notre équipe s'est fait devancer au dernier moment. (Đội của chúng tôi đã bị vượt qua vào giây phút cuối cùng.)
Thành ngữ liên quan
  • Devancer le pas: (Nghĩa đen: đi trước bước chân) Hành động rất nhanh, khẩn trương.
  • Devancer son siècle: (Nghĩa đen: đi trước thế kỷ của mình) những ý tưởng, phát minh vượt xa thời đại.
ngoại động từ
  1. đi trước, đến trước
  2. trước, xảy ra trước
    • L'aurore devance le jour
      rạng đông trước lúc trời sáng hẳn
  3. làm trước, đi trước
    • J'allais dire la chose, mais vous m'avez devancé
      tôi sắp nói điều đó nhưng anh đã đi trước tôi
    • Devancer l'appel
      tòng quân trước hạn
  4. phòng trước
    • Devancer les coups de l'ennemi
      phòng trước những đòn của địch
  5. đoán trước
    • Devancer les désirs de quelqu'un
      đoán trước những mong muốn của người nào
  6. vượt
    • Devancer tous ses rivaux
      vượt mọi địch thủ

Từ trái nghĩa

Từ gần giống