devancer

ngoại động từ
  1. đi trước, đến trước
  2. trước, xảy ra trước
    • L'aurore devance le jour
      rạng đông trước lúc trời sáng hẳn
  3. làm trước, đi trước
    • J'allais dire la chose, mais vous m'avez devancé
      tôi sắp nói điều đó nhưng anh đã đi trước tôi
    • Devancer l'appel
      tòng quân trước hạn
  4. phòng trước
    • Devancer les coups de l'ennemi
      phòng trước những đòn của địch
  5. đoán trước
    • Devancer les désirs de quelqu'un
      đoán trước những mong muốn của người nào
  6. vượt
    • Devancer tous ses rivaux
      vượt mọi địch thủ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống