défrisement

danh từ giống đực (từ hiếm; nghĩa ít dùng)
  1. sự làm tóc hết quăn.
  2. (nghĩa bóng, thân mật) sự làm thất vọng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

défrisement
Une coiffeuse effectue un défrisement sur les cheveux d'une cliente.