dégorgeoir

danh từ giống đực
  1. cái thông ống
  2. cái gỡ lưỡi câu (ở mồm ).
  3. nơi tháo nước bẩn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dégorgeoir
Le pêcheur utilise un dégorgeoir pour retirer l'hameçon de la bouche du poisson.