dégorger

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Tuôn ra, tống ra, làm cho chất lỏng hoặc vật chất chảy ra ngoài: Hành động làm cho thứ đó (thườngchất lỏng, bùn, nước) chảy ra khỏi một vật chứa hoặc đường ống.
    • Thông, nạo, làm sạch (một đường ống, lỗ): Hành động làm thông thoáng một vật bị tắc nghẽn bằng cách loại bỏ vật cản bên trong.
    • Loại tạp chất, giũ sạch chất bẩn (khỏi thực phẩm): Trong nấu ăn, hành động làm sạch thực phẩm (như thịt, ) bằng cách ngâm hoặc rửa để loại bỏ máu hoặc chất bẩn.
  2. Nội động từ:

    • Tràn ra, chảy ra (tự nhiên): Hành động của chất lỏng hoặc vật chất tự chảy ra, trào ra từ một nơi chứa.
    • (Bếp núc) Rút bớt nước: Quá trình để rau củ (như dưa chuột) tiết bớt nước ra ngoài, thường bằng cách rắc muối.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Il faut dégorger cette gouttière bouchée. (Phải thông cái máng xối bị tắc này.)
    • Le cuisinier dégorge le foie gras dans de l'eau froide. (Đầu bếp ngâm gan ngỗng trong nước lạnh để loại bỏ máu.)
    • La fontaine dégorge son eau claire dans le bassin. (Đài phun nước tuôn dòng nước trong vào bể.)
  • Nội động từ:

    • L'égout dégorge directement dans la rivière. (Cống nước thải chảy thẳng ra sông.)
    • Avant de les préparer, il faut faire dégorger les aubergines avec du sel. (Trước khi chế biến, phải làm cho cà tím rút bớt nước bằng muối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire dégorger (quelque chose)": Làm cho cái gì đó (thườngrau củ) tiết bớt nước.

    • Faire dégorger les concombres permet de les rendre plus croquants. (Làm cho dưa chuột rút bớt nước giúp chúng giòn hơn.)
  • Être engorgé / Se dégorger: Trạng thái bị tắc nghẽn sau đó được thông thoáng.

    • La rue était engorgée de voitures, mais la circulation a fini par se dégorger. (Con đường bị tắc nghẽn xe cộ, nhưng cuối cùng giao thông cũng thông thoáng.)
Biến thể từ gần giống
  • Dégorgement (danh từ): Hành động tuôn ra, sự thông tắc; sự rút nước (thực phẩm).

    • Le dégorgement des égouts est nécessaire après la forte pluie. (Việc thông tắc cống rãnhcần thiết sau trận mưa lớn.)
  • Engorger (ngoại động từ): Làm tắc nghẽn, làm ùn ứ.

    • Un accident a engorgé tout le boulevard. (Một vụ tai nạn làm tắc nghẽn cả đại lộ.)
Từ đồng nghĩa
  • Déboucher (ngoại động từ): Thông, khơi thông (một đường ống).
  • Évacuer (ngoại động từ): Tháo, dẫn ra, sơ tán.
  • S'écouler (nội động từ): Chảy ra, trôi đi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Trong tiếng Pháp, khái niệm "phrasal verb" không phổ biến như tiếng Anh. Dưới đâycác cụm động từ thông dụng với "dégorger") - Dégorger de (+ danh từ): Tuôn ra, trào ra (cái gì đó). - La blessure dégorgeait de sang. (Vết thương tuôn ra máu.)

Thành ngữ liên quan
  • Dégorger son venin / sa bile: "Tuôn ra nọc độc / mật" (nghĩa bóng) - Bộc lộ sự tức giận, cay đắng một cách dữ dội.
    • Lors de la réunion, il a dégorgé toute sa bile contre ses collègues. (Trong cuộc họp, anh ta đã tuôn ra tất cả sự cay đắng của mình nhằm vào các đồng nghiệp.)
ngoại động từ
  1. tuôn ra, tống ra.
    • Gouttière qui dégorge de l'eau fangeuse
      máng tuôn ra nước bùn.
  2. thông, nạo.
    • Dégorger des tuyaux
      thông ống.
  3. loại tạp chất, giũ sạch chất bẩn.
nội động từ; ngoại động từ gián tiếp
  1. tràn ra, chảy ra.
    • Egout qui dégorge dans une rivière
      cống chảy ra sông.
  2. (bếp núc) rút bớt nước.
    • Faire dégorger des concombres
      làm cho dưa chuột rút bớt nước đi.

Từ chứa "dégorger"