dégourdir

ngoại động từ
  1. làm hết cóng.
    • Dégourdir les membres
      làm chân tay hết cóng.
  2. hâm nóng.
    • Dégourdir de l'eau
      hâm nóng nước.
  3. (nghĩa bóng) làm cho bạo dạn, làm hết nhút nhát.
    • Dégourdir un jeune homme
      làm cho một thanh niên thành bạo dạn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống