dégradé

danh từ giống đực
  1. sự mờ dần, sự nhạt dần (màu sắc, ánh sáng)
  2. (điện ảnh) thuật xen độ sáng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "dégradé"

dégradé
Le peintre crée un dégradé de bleu sur sa toile.