dégringoler

động từ
  1. (thân mật) chạy vụt xuống lao, lao xuống
    • Dégringoler d'un toit
      lao từ mái nhà xuống
    • Dégringoler une pente
      lao từ trên dốc xuống
  2. (thân mật; nghĩa bóng) xuống dốc, suy sụp
    • Maison de commerce qui dégringole
      hãng buôn suy sụp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa