déjeuner

/'dekstərəs/ Cách viết khác : (dextrous) /'dekstrəs/
tính từ
  1. khéo, khéo tay, kỹ xảo; khéo léo
    • a dexterous typist
      người đánh máy chữ nhanh
    • a dexterous planist
      người chơi pianô giỏi
  2. thuận dùng tay phải

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "déjeuner"