Search in: Word
Vietnamese keyboard: Off
Virtual keyboard: Show
English - Vietnamese dictionary (also found in French - Vietnamese)
déjeuner
/'dekstərəs/ Cách viết khác : (dextrous) /'dekstrəs/
Jump to user comments
tính từ
  • khéo, khéo tay, có kỹ xảo; khéo léo
    • a dexterous typist
      người đánh máy chữ nhanh
    • a dexterous planist
      người chơi pianô giỏi
  • thuận dùng tay phải
Related search result for "déjeuner"
Comments and discussion on the word "déjeuner"