délébile

tính từ
  1. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) tẩy được, tẩy sạch được
    • Encre délébile
      mực tẩy sạch được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "délébile"

délébile
L'enfant utilise un stylo à encre délébile pour dessiner.