indélébile

Học thuật
Thân thiện
indélébile

Une tache d'encre indélébile est sur la nappe blanche.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không tẩy sạch được, không thể xóa: Dùng để mô tả thứ đó (như vết bẩn, mực) không thể bị loại bỏ hoặc tẩy rửa bằng các phương pháp thông thường.
    • (Nghĩa bóng) Không phai nhạt, không xóa nhòa: Dùng để mô tả nhữngức, ấn tượng hoặc cảm xúc rất mạnh mẽ sâu sắc, lưu lại trong tâm trí một cách lâu dài.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'encre de cette marque est réputée indélébile. (Mực của thương hiệu này nổi tiếngkhông thể tẩy xóa.)
    • Il a laissé une trace indélébile sur le tissu. (Anh ấy đã để lại một vết bẩn không tẩy sạch được trên vải.)
    • Son sourire a laissé en moi un souvenir indélébile. (Nụ cười của ấy đã để lại trong tôi một kỷ niệm không phai nhạt.)
    • Cette expérience a eu un impact indélébile sur sa vie. (Trải nghiệm này đã có một tác động không thể xóa nhòa lên cuộc đời anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Marquer d'une empreinte indélébile": Để lại một dấu ấn không phai mờ.
    • Ces années de guerre ont marqué le pays d'une empreinte indélébile. (Những năm tháng chiến tranh đó đã in lên đất nước một dấu ấn không thể phai mờ.)
Biến thể từ gần giống
  • Indélébilité (danh từ giống cái): Tính chất không thể tẩy xóa, tính vĩnh cửu.
    • L'indélébilité de cette encre est garantie. (Tính không thể tẩy xóa của loại mực này được đảm bảo.)
Từ đồng nghĩa
  • Inaltérable: Không thay đổi, không suy suyển (thường dùng cho phẩm chất, tình cảm).
  • Ineffaçable: Không thể xóa bỏ (thường dùng choức, vết tích).
  • Permanent: Vĩnh viễn, lâu dài.
Từ trái nghĩa
  • Effaçable: Có thể xóa bỏ.
  • Fugace: Thoáng qua, chóng tàn.
  • Temporaire: Tạm thời.
indélébile

Une tache d'encre indélébile est sur la nappe blanche.

tính từ
  1. không tẩy sạch được
    • Tache indélébile
      vết không tẩy sạch được
  2. (nghĩa bóng) không xóa nhòa được, không phai nhạt
    • Impression indélébile
      ấn tượng không phai nhạt

Từ trái nghĩa