démériter

  1. mất lòng mến; hành động đáng chê trách
    • Démériter auprès de quelqu'un
      mất lòng mến của ai
    • En quoi a-t-il démérité?
      hành động đáng chê tráchchỗ nào?
  2. (tôn giáo) hành động tội lỗi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa