démagnétisation

danh từ giống cái
  1. (vậthọc) sự khử từ
  2. (hàng hải) thiết bị chống mìn từ trường

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

démagnétisation
Le navire subit une démagnétisation pour se protéger des mines.