démarquage

  1. sự bỏ nhãn, sự xóa nhãn
  2. sự đánh cắp văn; bản văn đánh cắp (của kẻ khác)
  3. (thể dục thể thao) sự gỡ thế bị kèm; sự thoát khỏi thế bị kèm
  4. như démarque I

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

démarquage
Le joueur de football effectue un bon démarquage pour recevoir la passe.