démarquer

ngoại động từ
  1. bỏ nhãn, xóa dấu
    • Démarquer de ligne
      bỏ nhãn quần áo
  2. (nghĩa bóng) đánh cắp, cóp sửa đổi (văn); đánh cắp văn của (ai)
  3. (thương nghiệp) đổi nhãn giá (hàng, để bán xon...)
  4. (thể dục thể thao) gỡ thế bị kèm (cho đồng đội)
nội động từ
  1. () răng mòn không còn dấu để đoán tuổi (ngựa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "démarquer"