démascler

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Bóc lớp bần ngoài (ở cây sồi bần): Hành động loại bỏ lớp vỏ bên ngoài (lớp bần) của cây sồi bần, thường để thu hoạch nguyên liệu làm nút chai hoặc cho cây phát triển lớp bần mới.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Les ouvriers vont démascher les chênes-lièges cet été. (Các công nhân sẽ bóc lớp bần ngoài của những cây sồi bần vào mùa hè này.)
    • Il faut savoir démascher l'arbre sans l'endommager. (Phải biết cách bóc lớp bần ngoài của cây không làm tổn hại đến .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa ẩn dụ (hiếm gặp): Trong một số ngữ cảnh văn học hoặc chuyên ngành, "démascher" có thể được dùng với nghĩa bóngloại bỏ lớp vỏ bên ngoài, lớp ngụy trang của một thứ đó để lộ ra bản chất bên trong.
    • Son enquête a permis de démascher la véritable structure de l'organisation. (Cuộc điều tra của anh ta đã giúp lột trần cơ cấu thực sự của tổ chức.)
Biến thể từ gần giống
  • Démasclage (danh từ giống đực): Hành động bóc lớp bần; sự khai thác vỏ cây sồi bần.
    • Le démasclage est un travail saisonnier. (Việc bóc lớp bầnmột công việc theo mùa.)
Từ đồng nghĩa
  • Écorcer (ngoại động từ): bóc vỏ cây (nghĩa rộng hơn, dùng cho nhiều loại cây).
  • Décortiquer (ngoại động từ): bóc vỏ, tách vỏ (thường dùng cho hạt, quả hoặc với nghĩa bóng).
Từ trái nghĩa
  • Protéger (ngoại động từ): bảo vệ, che chở.
  • Recouvrir (ngoại động từ): phủ lên, bao phủ.
Lưu ý sử dụng
  • Từ này rất chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong lĩnh vực lâm nghiệp, đặc biệtliên quan đến nghề trồng khai thác cây sồi bần (chêne-liège).
  • Nghĩa ẩn dụrất hiếm thường chỉ xuất hiện trong các văn bản mang tính kỹ thuật hoặc phân tích.
ngoại động từ
  1. bóc lớp bần ngoài (ở cây sồi bần)

Từ gần giống