démolisseur
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Người phá hủy: Chỉ một người hoặc một lực lượng chuyên thực hiện việc phá hủy các công trình, tòa nhà cũ.
- Người đánh đổ: Nghĩa bóng, chỉ người tìm cách lật đổ, hủy hoại một hệ thống, một chế độ hoặc một cơ cấu nào đó (như chính phủ, thể chế).
Tính từ:
- Có tính chất phá hủy: Dùng để mô tả một người, một vật hoặc một hành động chuyên về việc phá hủy.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Les démolisseurs sont arrivés sur le chantier avec leurs bulldozers. (Những người phá hủy đã đến công trường với những chiếc máy ủi của họ.)
- Il est perçu comme un démolisseur des traditions. (Anh ta bị coi là một kẻ đánh đổ các truyền thống.)
Tính từ:
- Une entreprise démolisseuse a été engagée pour ce projet. (Một công ty chuyên phá hủy đã được thuê cho dự án này.)
- Il a un esprit démolisseur. (Anh ấy có một tư tưởng phá hủy.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Démolisseur de mythes": người phá bỏ những huyền thoại, những điều không đúng sự thật.
- Ce journaliste se présente comme un démolisseur de mythes historiques. (Nhà báo này tự giới thiệu mình là một người phá bỏ những huyền thoại lịch sử.)
Biến thể và từ gần giống
- Démolir (động từ): phá hủy, đánh đổ.
- Il faut démolir ce vieux bâtiment. (Phải phá hủy tòa nhà cũ này.)
- Démolition (danh từ): sự phá hủy, sự đánh đổ.
- La démolition du mur a commencé. (Việc phá hủy bức tường đã bắt đầu.)
- Démolisseuse (danh từ giống cái): nữ công nhân phá dỡ; máy phá dỡ.
- Une démolisseuse pilote l'engin. (Một nữ công nhân phá dỡ điều khiển cỗ máy.)
Từ đồng nghĩa
- Destructeur (danh từ/tính từ): kẻ phá hoại, có tính hủy diệt.
- Briseur (danh từ): người đập vỡ, kẻ phá vỡ (thường dùng trong nghĩa bóng, ví dụ: - kẻ phá cuộc đình công).
Từ trái nghĩa
- Constructeur (danh từ): người xây dựng.
- Bâtisseur (danh từ): người kiến thiết, người gây dựng.
danh từ
- người phá hủy
- người đánh đổ
- Démolisseur de mimistèresngười đánh đổ nội các
tính từ
- phá hủy
- Ouvrier démolisseurthợ phá hủy (nhà cũ)