constructeur

Học thuật
Thân thiện
constructeur

Un oiseau constructeur fait son nid avec des brindilles.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Người xây dựng, người kiến thiết: Chỉ một người hoặc một công ty chuyên thiết kế, xây dựng các công trình kiến trúc, cơ sở hạ tầng hoặc các phương tiện phức tạp.
    • Nhà sản xuất, hãng chế tạo: Đặc biệt trong lĩnh vực công nghiệp (như ô , máy bay, tàu thủy), từ này chỉ công ty chịu trách nhiệm chế tạo lắp ráp sản phẩm.
  2. Tính từ:

    • ( tính) xây dựng, biết xây dựng: Dùng để mô tả đặc tính của một sinh vật hoặc đôi khimột ý tưởng khả năng xây dựng, kiến tạo nên thứ đó.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:

    • Ce constructeur automobile est célèbre pour ses voitures de sport. (Nhà sản xuất ô này nổi tiếng với những chiếc xe thể thao.)
    • Les constructeurs ont terminé le nouveau pont. (Những người xây dựng đã hoàn thành cây cầu mới.)
  • Tính từ:

    • La fourmi est un insecte constructeur. (Kiếnmột loài côn trùng biết xây dựng.)
    • Il a fait une critique constructrice. (Anh ấy đã đưa ra một lời phê bình mang tính xây dựng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Constructeur de paix": người kiến tạo hòa bình.

    • Il est considéré comme un constructeur de paix dans la région. (Ông ấy được coi là một người kiến tạo hòa bình trong khu vực.)
  • Trong ngữ cảnh pháphoặc trừu tượng, constructeur có thể chỉ người tạo dựng nên các hệ thống, lý thuyết.

    • Les pères fondateurs sont les constructeurs de la constitution. (Các nhà lập quốcnhững người xây dựng nên hiến pháp.)
Biến thể từ liên quan
  • Construction (danh từ giống cái): sự xây dựng, công trình xây dựng.
  • Construire (động từ): xây dựng.
  • Constructif, constructive (tính từ): mang tính xây dựng (thường dùng cho ý kiến, đề xuất).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ:

    • Bâtisseur: người xây dựng (nghĩa tương tự, có thể dùng theo nghĩa bóng).
    • Fabricant: nhà chế tạo, nhà sản xuất (nhấn mạnh khía cạnh sản xuất).
    • Entrepreneur: nhà thầu, chủ đầu xây dựng.
  • Tính từ:

    • Créateur: tính sáng tạo, kiến tạo.
Cụm từ liên quan
  • Jeu de construction: đồ chơi xây dựng (như lego, các khối gỗ).

    • Les enfants adorent les jeux de construction. (Trẻ em rất thích đồ chơi xây dựng.)
  • Permis de construire: giấy phép xây dựng.

    • Il a enfin obtenu son permis de construire. (Cuối cùng anh ấy cũng nhận được giấy phép xây dựng.)
Thành ngữ liên quan
  • Être un grand constructeur: là một nhà kiến thiết lớn (dùng theo nghĩa bóng để chỉ người tầm nhìn khả năng xây dựng những thứ vĩ đại).
    • Cet architecte est un grand constructeur de notre époque. (Kiến trúc sư nàymột nhà kiến thiết lớn của thời đại chúng ta.)
constructeur

Un oiseau constructeur fait son nid avec des brindilles.

tính từ
  1. xây dựng, biết xây dựng
    • Animaux constructeurs
      động vật biết xây dựng (như ong)
danh từ giống đực
  1. người xây dựng, người kiến thiết
    • Constructeur de navires
      người đóng tàu

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "constructeur"

Từ có nhắc đến "constructeur"