dénué

tính từ
  1. thiếu, không
    • Être dénué de tout
      thiếu mọi thứ
    • Dénué de fondement
      thiếu cơ sở, không căn cứ
  2. (văn học) cùng quẫn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "dénué"

dénué
La pièce est dénuée de tout meuble.