dénutrition

Học thuật
Thân thiện
dénutrition

Une infirmière pèse un enfant souffrant de dénutrition dans un centre de santé.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Y học) Sự mất dinh dưỡng, tình trạng suy dinh dưỡng: Trạng thái bệnhnghiêm trọng do cơ thể không được cung cấp đủ chất dinh dưỡng cần thiết trong một thời gian dài, dẫn đến suy giảm chức năng teo các .
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La dénutrition est un problème majeur chez les personnes âgées hospitalisées. (Tình trạng mất dinh dưỡngmột vấn đề nghiêm trọngngười cao tuổi nằm viện.)
    • Ce patient souffre de dénutrition sévère après une longue maladie. (Bệnh nhân này bị mất dinh dưỡng nghiêm trọng sau một thời gian dài bị bệnh.)
    • La dénutrition peut entraîner un affaiblissement du système immunitaire. (Sự mất dinh dưỡng có thể dẫn đến suy yếu hệ miễn dịch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dénutrition protéino-énergétique": mất dinh dưỡng protein-năng lượng (một dạng cụ thể).

    • Le kwashiorkor est une forme de dénutrition protéino-énergétique. (Bệnh kwashiorkor là một dạng mất dinh dưỡng protein-năng lượng.)
  • "risque de dénutrition": nguy mất dinh dưỡng.

    • L'évaluation du risque de dénutrition fait partie de l'examen clinique. (Việc đánh giá nguy mất dinh dưỡngmột phần của thăm khám lâm sàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Malnutrition (n.f): tình trạng dinh dưỡng kém (khái niệm rộng hơn, bao gồm cả thiếu thừa dinh dưỡng).
  • Sous-alimentation (n.f): tình trạng thiếu ăn, ăn không đủ (nguyên nhân thường dẫn đến ).
  • Cachexie (n.f): tình trạng suy mòn toàn thân nặng, thườnghậu quả của trong các bệnh mãn tính như ung thư.
Từ đồng nghĩa
  • État de carence nutritionnelle: tình trạng thiếu hụt dinh dưỡng.
  • Amaigrissement pathologique: sự sụt cân bệnh lý.
Các cụm từ liên quan
  • Lutter contre la dénutrition: chống lại tình trạng mất dinh dưỡng.

    • Il est essentiel de lutter contre la dénutrition en milieu hospitalier. (Việc chống lại tình trạng mất dinh dưỡng trong môi trường bệnh việnrất cần thiết.)
  • Prévenir la dénutrition: phòng ngừa tình trạng mất dinh dưỡng.

    • Une alimentation adaptée permet de prévenir la dénutrition chez les seniors. (Một chế độ ăn phù hợp cho phép phòng ngừa tình trạng mất dinh dưỡngngười cao tuổi.)
dénutrition

Une infirmière pèse un enfant souffrant de dénutrition dans un centre de santé.

danh từ giống cái
  1. (y học) sự mất dinh dưỡng

Từ gần giống