départir

ngoại động từ
  1. (văn học) phát cho, ban cho
    • Départir des faveurs
      ban ơn
  2. (từ , nghĩa ) chia, phân chia, phân phối
    • Départir une somme aux pauvres
      chia một món tiền cho người nghèo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "départir"