dépaver

Học thuật
Thân thiện
dépaver

On dépaver la chaussée pour installer de nouvelles canalisations.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Dỡ đá lát: Hành động tháo dỡ, lấy đi những viên đá được lát (thường trên đường phố, sân, hoặc lối đi).
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • La municipalité a décidé de dépaver la place pour y planter des arbres. (Thành phố đã quyết định dỡ đá lát quảng trường để trồng câyđó.)
    • Il faut dépaver cette cour pour refaire les canalisations. (Phải dỡ đá lát sân này để làm lại hệ thống ống nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dépaver une rue": dỡ đá lát một con đường.
    • Les travaux consistent à dépaver la rue avant de la goudronner. (Công việc bao gồm việc dỡ đá lát con đường trước khi trải nhựa .)
  • "se faire dépaver" (cách nói thông tục, ẩn dụ): bị mất trinh tiết (nghĩa bóng, rất thô tục).
    • Cette expression vulgaire et désuète n'est plus utilisée dans le langage courant. (Cách diễn đạt thô tục lỗi thời này không còn được dùng trong ngôn ngữ thông dụng nữa.)
Biến thể từ gần giống
  • Pavage (danh từ giống đực): sự lát đá, mặt đường lát đá.
    • Le pavage de cette rue date du XIXe siècle. (Mặt đường lát đá của con phố này từ thế kỷ 19.)
  • Pavé (danh từ giống đực): viên đá lát, khối đá lát.
    • Attention, les pavés sont glissants quand il pleut. (Cẩn thận, những viên đá lát rất trơn khi trời mưa.)
  • Paver (ngoại động từ): lát đá.
    • On va paver l'allée du jardin. (Người ta sẽ lát đá lối đi trong vườn.)
Từ đồng nghĩa
  • Enlever les pavés: lấy đi những viên đá lát.
  • Décaisser (trong một số ngữ cảnh kỹ thuật): đào bới, dỡ lớp mặt đường.
Các cụm động từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào riêng cho "dépaver")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "dépaver")

dépaver

On dépaver la chaussée pour installer de nouvelles canalisations.

ngoại động từ
  1. dỡ đá lát
    • Dépaver une chaussée
      dỡ đá lát mặt đường

Từ trái nghĩa