dépiquer

ngoại động từ
  1. tháo đường (khâu) đột
    • Dépiquer une jupe
      tháo đường đột váy
  2. nóng bừng (cây, đem trông nơi khác)
  3. (nông nghiệp) đập, đạp, trục
    • Dépiquer le riz
      đập (đạp trục) lúa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống