déplâtrer

ngoại động từ
  1. bỏ lớp trát thạch cao (ở tường...)
  2. (y học) tháo bỏ bột (ở chân gãy...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

déplâtrer
Le médecin va déplâtrer le bras du patient.