déploiement

danh từ giống đực
  1. sự giở rộng ra, sự giăng ra
    • Déploiement des voiles
      sự giăng buồm
  2. dãy, dải
    • Un beau déploiement des côtes
      một dải bờ biển đẹp mắt
  3. sự phô trương
    • Un grand déploiement de forces
      một cuộc phô trương lực lượng thật lớn
  4. (quân sự) sự dàn (quân)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

déploiement
Le déploiement des voiles du bateau est impressionnant.