déplorable
Không tìm thấy từ "déplorable"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Đáng thương hại; thảm hại : Dùng để mô tả một tình huống, hoàn cảnh hoặc trạng thái rất đáng buồn, đáng tiếc và gây ra sự thương cảm. (Thân mật) Rất tồi, tệ hại : Dùng trong ngôn ngữ thân mật để chỉ một người, hành vi hoặc chất lượng rất kém, không thể chấp nhận được. Ví dụ sử dụng Tính từ : La situation des réfugiés est déplorable. (Tình cảnh của những người tị nạn thật đá...
See full definition →