déposséder

Học thuật
Thân thiện
déposséder

Le juge a dû déposséder l'homme de sa maison.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Truất quyền sở hữu; tước đoạt: Hành động lấy đi quyền sở hữu hoặc quyền kiểm soát một thứ đó (như tài sản, đất đai, quyền lực) của một người, thườngmột cách chính thức hoặc cưỡng chế.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • La nouvelle loi risque de déposséder les petits agriculteurs. (Luật mới nguy tước đoạt đất đai của các nông dân nhỏ.)
    • Le coup d'État a dépossédé le président de son autorité. (Cuộc đảo chính đã truất quyền lực của tổng thống.)
    • Il a été dépossédé de son héritage par sa famille. (Anh ta đã bị gia đình truất quyền sở hữu tài sản thừa kế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Déposséder quelqu'un de ses illusions": Tước đi ảo tưởng của ai đó (nghĩa bóng).
    • L'échec l'a dépossédé de ses illusions. (Thất bại đã tước đi những ảo tưởng của anh ta.)
  • "Se sentir dépossédé": Cảm thấy bị tước đoạt, mất mát (quyền kiểm soát, bản sắc).
    • Les habitants se sentent dépossédés de leur quartier. (Cư dân cảm thấy bị tước đoạt khu phố của họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Dépossession (danh từ giống cái): Sự tước đoạt, sự truất quyền sở hữu.
    • La dépossession de ses terres fut un choc. (Việc bị tước đoạt đất đaimột sốc.)
  • Dépossédé, dépossédée (tính từ/quá khứ phân từ): Bị tước đoạt, bị truất quyền.
    • un peuple dépossédé (một dân tộc bị tước đoạt)
Từ đồng nghĩa
  • Dépouiller: Tước đoạt, lột sạch (thường mang sắc thái mạnh hơn).
  • Exproprier: Trưng thu, tước quyền sở hữu ( lợi ích công cộng, theo thủ tục pháp lý).
  • Spolier: Cướp đoạt, chiếm đoạt (một cách bất công).
Từ trái nghĩa
  • Donner: Cho.
  • Restituer: Trả lại, hoàn trả.
  • Attribuer: Giao, cấp cho.
déposséder

Le juge a dû déposséder l'homme de sa maison.

ngoại động từ
  1. truất quyền sở hữu; truất
    • Déposséder quelqu'un de ses biens
      truất quyền sở hữu tài sản của ai
    • Roi dépossédé
      ông vua bị truất

Từ trái nghĩa