rendre
Ngoại động từ:
- Trả lại, hoàn lại: Chỉ hành động đưa một thứ gì đó đã mượn, nhận hoặc lấy đi trở về cho chủ cũ hoặc trạng thái ban đầu.
- Nộp, giao: Chỉ hành động giao nộp một thứ gì đó theo yêu cầu hoặc nghĩa vụ.
- Sản ra, cho (kết quả): Chỉ việc tạo ra, sản xuất hoặc mang lại một kết quả nào đó.
- Tỏa ra, phát ra: Chỉ việc phát ra, tỏa ra (ánh sáng, âm thanh, mùi hương...).
- Làm cho (trở nên): Chỉ việc gây ra, khiến cho ai/ cái gì có một trạng thái hoặc đặc tính mới.
- Thể hiện, diễn tả; dịch: Chỉ việc tái hiện, mô tả một cách chính xác hoặc chuyển ngữ từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.
Nội động từ:
- Sinh lợi, có lợi nhuận: Chỉ việc mang lại lợi ích, lợi nhuận (về kinh tế).
- Nôn, mửa: Chỉ hành động nôn mửa (dùng trong văn nói).
Ngoại động từ:
- Je dois rendre ce livre à la bibliothèque demain. (Tôi phải trả quyển sách này cho thư viện vào ngày mai.)
- Le tribunal va rendre son verdict cet après-midi. (Tòa án sẽ tuyên / ra phán quyết vào chiều nay.)
- Ces terres rendent un bon blé. (Những mảnh đất này cho một vụ lúa mì tốt.)
- Cette lampe rend une lumière très agréable. (Chiếc đèn này tỏa ra một ánh sáng rất dễ chịu.)
- Cette nouvelle m'a rendu très heureux. (Tin đó đã làm cho tôi rất hạnh phúc.)
- Il est difficile de rendre la beauté de ce paysage en mots. (Thật khó để diễn tả vẻ đẹp của phong cảnh này bằng lời.)
Nội động từ:
- Ce commerce rend beaucoup. (Công việc kinh doanh này sinh lợi rất nhiều.)
- J'ai mal au cœur, je crois que je vais rendre. (Tôi buồn nôn, tôi nghĩ mình sắp nôn mất.)
"Rendre visite à [quelqu'un]": Đi thăm viếng ai đó.
- Nous allons rendre visite à nos grands-parents ce week-end. (Chúng tôi sẽ đi thăm ông bà vào cuối tuần này.)
"Rendre service à [quelqu'un]": Giúp đỡ, làm giúp việc gì cho ai.
- Peux-tu me rendre service et m'acheter du pain ? (Bạn có thể giúp tôi mua ít bánh mì được không?)
"Rendre compte de [quelque chose]": Báo cáo, tường trình, giải thích về việc gì.
- Il doit rendre compte de ses dépenses à son supérieur. (Anh ta phải báo cáo chi tiêu của mình với cấp trên.)
"Rendre hommage à [quelqu'un]": Bày tỏ lòng kính trọng, vinh danh ai đó.
- La cérémonie rend hommage aux héros nationaux. (Buổi lễ vinh danh các anh hùng dân tộc.)
Reddition (danh từ giống cái): Sự đầu hàng, sự giao nộp.
- La reddition de l'armée ennemie. (Sự đầu hàng của quân đội địch.)
Rendu (danh từ giống đực): Sự thể hiện (trong nghệ thuật); bản dịch; thời hạn giao hàng.
- Le rendu des couleurs dans ce tableau est excellent. (Sự thể hiện màu sắc trong bức tranh này thật tuyệt vời.)
Rendement (danh từ giống đực): Năng suất, hiệu quả, lợi nhuận.
- Le rendement de cette usine a augmenté. (Năng suất của nhà máy này đã tăng.)
- Restituer (ngoại động từ): Trả lại, hoàn lại (trang trọng hơn).
- Restituer (ngoại động từ): Trả lại, hoàn lại (trang trọng hơn).
- Produire (ngoại động từ): Sản xuất, tạo ra.
- Provoquer (ngoại động từ): Gây ra, khiến cho.
- Traduire (ngoại động từ): Dịch (ngôn ngữ); biểu lộ (cảm xúc).
Rendre les armes: Đầu hàng, chịu thua (nghĩa bóng).
- Face à des preuves accablantes, il a dû rendre les armes. (Trước những bằng chứng không thể chối cãi, anh ta đành phải đầu hàng.)
Rendre la pareille: Trả đũa, đáp trả y hệt.
- Il m'a aidé, je dois lui rendre la pareille un jour. (Anh ấy đã giúp tôi, tôi phải đáp trả lại anh ấy một ngày nào đó.)
Rendre l'âme: Trút hơi thở cuối cùng, qua đời (cách nói trang trọng/ văn chương).
- Le vieil homme a rendu l'âme paisiblement dans son sommeil. (Ông lão đã trút hơi thở cuối cùng một cách thanh thản trong giấc ngủ.)
Rendre gorge: Phải trả lại, hoàn lại (những gì đã chiếm đoạt bất chính).
- Le corrupteur a été obligé de rendre gorge. (Kẻ hối lộ buộc phải trả lại số tiền.)
Ça ne rend pas: (Thân mật) Cái đó chẳng có tác dụng gì, chẳng ăn thua gì.
- Inutile de discuter, ça ne rend pas avec lui. (Vô ích khi tranh luận, chẳng ăn thua gì với anh ta đâu.)
- trả, trả lại, hoàn lại
- Rendre un livre empruntétrả quyển sách muợn
- Article qui ne peut être rendumón hàng không thể trả lại
- Le repos m'a rendu mes forcessự nghỉ ngơi đã trả lại sức khỏe cho tôi
- Rendre la liberté à quelqu'untrả tự do cho ai
- Rendre le mal pour le mallấy ác trả ác
- nộp
- Rendre une place fortenộp một cứ điểm
- sản ra, cho
- Terre qui a rendu cinq tonnes de paddy à l'hectaređất cho năm tấn thóc một hecta
- thổ ra, trút ra; tỏa ra, phát ra
- Rendre le sang par la bouchethổ ra máu ở đằng miệng
- Rendre l'âmetrút linh hồn
- Rendre son dernier soupirtrút hơi thở cuối cùng
- Instrument qui rend des sons harmonieuxnhạc khí phát ra những tiếng du dương
- La rose rend un parfum agréablehoa hồng tỏa mùi thơm dễ chịu
- tuyên bố, ra
- Rendre une sentencera bản án
- làm cho
- Rendre heureuxlàm cho sung sướng
- thể hiện; diễn tả; dịch
- Peintre qui a bien rendu un paysagenhà họa sĩ đã thể hiện tốt phong cảnh
- Rendre l'anglais mot par motdịch tiếng Anh sát từng từ một
- (không dịch)
- Rendre visiteđi thăm
- Rendre servicegiúp đỡ
- rendre à quelqu'un la monnaie de sa piècexem monnaie
- rendre à quelqu'un sa parolegiải lời hứa cho ai
- rendre compte dexem compte
- rendre hommage àxem hommage
- rendre justice à quelqu'unxem justice
- rendre la pareillexem pareille
- rendre les armesxem arme
- rendre ses comptesxem comptes
- rendre tripes et boyauxxem boyau
- sinh lợi
- Terres qui rendent peuruộng đất sinh lợi ít
- nôn, mửa
- Avoir envie de rendrebuồn nôn
- ça n'a pas rendu(thân mật) chẳng ăn thua gì