rendre

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Trả lại, hoàn lại: Chỉ hành động đưa một thứ đó đã mượn, nhận hoặc lấy đi trở về cho chủ hoặc trạng thái ban đầu.
    • Nộp, giao: Chỉ hành động giao nộp một thứ đó theo yêu cầu hoặc nghĩa vụ.
    • Sản ra, cho (kết quả): Chỉ việc tạo ra, sản xuất hoặc mang lại một kết quả nào đó.
    • Tỏa ra, phát ra: Chỉ việc phát ra, tỏa ra (ánh sáng, âm thanh, mùi hương...).
    • Làm cho (trở nên): Chỉ việc gây ra, khiến cho ai/ cái gì có một trạng thái hoặc đặc tính mới.
    • Thể hiện, diễn tả; dịch: Chỉ việc tái hiện, mô tả một cách chính xác hoặc chuyển ngữ từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.
  2. Nội động từ:

    • Sinh lợi, có lợi nhuận: Chỉ việc mang lại lợi ích, lợi nhuận (về kinh tế).
    • Nôn, mửa: Chỉ hành động nôn mửa (dùng trong văn nói).
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Je dois rendre ce livre à la bibliothèque demain. (Tôi phải trả quyển sách này cho thư viện vào ngày mai.)
    • Le tribunal va rendre son verdict cet après-midi. (Tòa án sẽ tuyên / ra phán quyết vào chiều nay.)
    • Ces terres rendent un bon blé. (Những mảnh đất này cho một vụ lúa mì tốt.)
    • Cette lampe rend une lumière très agréable. (Chiếc đèn này tỏa ra một ánh sáng rất dễ chịu.)
    • Cette nouvelle m'a rendu très heureux. (Tin đó đã làm cho tôi rất hạnh phúc.)
    • Il est difficile de rendre la beauté de ce paysage en mots. (Thật khó để diễn tả vẻ đẹp của phong cảnh này bằng lời.)
  • Nội động từ:

    • Ce commerce rend beaucoup. (Công việc kinh doanh này sinh lợi rất nhiều.)
    • J'ai mal au cœur, je crois que je vais rendre. (Tôi buồn nôn, tôi nghĩ mình sắp nôn mất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rendre visite à [quelqu'un]": Đi thăm viếng ai đó.

    • Nous allons rendre visite à nos grands-parents ce week-end. (Chúng tôi sẽ đi thăm ông bà vào cuối tuần này.)
  • "Rendre service à [quelqu'un]": Giúp đỡ, làm giúp việccho ai.

    • Peux-tu me rendre service et m'acheter du pain ? (Bạn có thể giúp tôi mua ít bánh mì được không?)
  • "Rendre compte de [quelque chose]": Báo cáo, tường trình, giải thích về việc gì.

    • Il doit rendre compte de ses dépenses à son supérieur. (Anh ta phải báo cáo chi tiêu của mình với cấp trên.)
  • "Rendre hommage à [quelqu'un]": Bày tỏ lòng kính trọng, vinh danh ai đó.

    • La cérémonie rend hommage aux héros nationaux. (Buổi lễ vinh danh các anh hùng dân tộc.)
Biến thể từ gần giống
  • Reddition (danh từ giống cái): Sự đầu hàng, sự giao nộp.

    • La reddition de l'armée ennemie. (Sự đầu hàng của quân đội địch.)
  • Rendu (danh từ giống đực): Sự thể hiện (trong nghệ thuật); bản dịch; thời hạn giao hàng.

    • Le rendu des couleurs dans ce tableau est excellent. (Sự thể hiện màu sắc trong bức tranh này thật tuyệt vời.)
  • Rendement (danh từ giống đực): Năng suất, hiệu quả, lợi nhuận.

    • Le rendement de cette usine a augmenté. (Năng suất của nhà máy này đã tăng.)
Từ đồng nghĩa
  • Restituer (ngoại động từ): Trả lại, hoàn lại (trang trọng hơn).
  • Restituer (ngoại động từ): Trả lại, hoàn lại (trang trọng hơn).
  • Produire (ngoại động từ): Sản xuất, tạo ra.
  • Provoquer (ngoại động từ): Gây ra, khiến cho.
  • Traduire (ngoại động từ): Dịch (ngôn ngữ); biểu lộ (cảm xúc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Rendre les armes: Đầu hàng, chịu thua (nghĩa bóng).

    • Face à des preuves accablantes, il a rendre les armes. (Trước những bằng chứng không thể chối cãi, anh ta đành phải đầu hàng.)
  • Rendre la pareille: Trả đũa, đáp trả y hệt.

    • Il m'a aidé, je dois lui rendre la pareille un jour. (Anh ấy đã giúp tôi, tôi phải đáp trả lại anh ấy một ngày nào đó.)
Thành ngữ liên quan
  • Rendre l'âme: Trút hơi thở cuối cùng, qua đời (cách nói trang trọng/ văn chương).

    • Le vieil homme a rendu l'âme paisiblement dans son sommeil. (Ông lão đã trút hơi thở cuối cùng một cách thanh thản trong giấc ngủ.)
  • Rendre gorge: Phải trả lại, hoàn lại (những đã chiếm đoạt bất chính).

    • Le corrupteur a été obligé de rendre gorge. (Kẻ hối lộ buộc phải trả lại số tiền.)
  • Ça ne rend pas: (Thân mật) Cái đó chẳng tác dụng , chẳng ăn thua .

    • Inutile de discuter, ça ne rend pas avec lui. (Vô ích khi tranh luận, chẳng ăn thua với anh ta đâu.)
ngoại động từ
  1. trả, trả lại, hoàn lại
    • Rendre un livre emprunté
      trả quyển sách muợn
    • Article qui ne peut être rendu
      món hàng không thể trả lại
    • Le repos m'a rendu mes forces
      sự nghỉ ngơi đã trả lại sức khỏe cho tôi
    • Rendre la liberté à quelqu'un
      trả tự do cho ai
    • Rendre le mal pour le mal
      lấy ác trả ác
  2. nộp
    • Rendre une place forte
      nộp một cứ điểm
  3. sản ra, cho
    • Terre qui a rendu cinq tonnes de paddy à l'hectare
      đất cho năm tấn thóc một hecta
  4. thổ ra, trút ra; tỏa ra, phát ra
    • Rendre le sang par la bouche
      thổ ra máuđằng miệng
    • Rendre l'âme
      trút linh hồn
    • Rendre son dernier soupir
      trút hơi thở cuối cùng
    • Instrument qui rend des sons harmonieux
      nhạc khí phát ra những tiếng du dương
    • La rose rend un parfum agréable
      hoa hồng tỏa mùi thơm dễ chịu
  5. tuyên bố, ra
    • Rendre une sentence
      ra bản án
  6. làm cho
    • Rendre heureux
      làm cho sung sướng
  7. thể hiện; diễn tả; dịch
    • Peintre qui a bien rendu un paysage
      nhà họa đã thể hiện tốt phong cảnh
    • Rendre l'anglais mot par mot
      dịch tiếng Anh sát từng từ một
  8. (không dịch)
    • Rendre visite
      đi thăm
    • Rendre service
      giúp đỡ
    • rendre à quelqu'un la monnaie de sa pièce
      xem monnaie
    • rendre à quelqu'un sa parole
      giải lời hứa cho ai
    • rendre compte de
      xem compte
    • rendre hommage à
      xem hommage
    • rendre justice à quelqu'un
      xem justice
    • rendre la pareille
      xem pareille
    • rendre les armes
      xem arme
    • rendre ses comptes
      xem comptes
    • rendre tripes et boyaux
      xem boyau
nội động từ
  1. sinh lợi
    • Terres qui rendent peu
      ruộng đất sinh lợi ít
  2. nôn, mửa
    • Avoir envie de rendre
      buồn nôn
    • ça n'a pas rendu
      (thân mật) chẳng ăn thua