dépotage

danh từ giống đực
  1. sự đánh (cây) khỏi chậu
  2. sự trút (chất lỏng) sang bình khác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dépotage
Le jardinier procède au dépotage d'une plante verte.