dépravé

tính từ
  1. bất thường
    • Goût dépravé
      sở thích bất thường
  2. đồi bại
    • Moeurs dépravées
      phong tục đồi bại
danh từ
  1. kẻ sở thích bất thường
  2. kẻ đồi bại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "dépravé"

dépravé
Une personne dépravée lit un livre inapproprié dans un coin sombre.