déprimé

tính từ
  1. suy sút; suy sút tinh thần
    • Un malade très déprimé
      một bệnh nhân rất suy sút
  2. (tâmhọc) trầm uất
  3. (động vật học) bẹt
    • Poisson déprimé
      bẹt (như kiểu cá bơn, khác với giẹp mình)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "déprimé"

déprimé
Un homme se sent déprimé et regarde par la fenêtre.