déprimer

ngoại động từ
  1. làm lõm xuống, làm trũng xuống
    • Déprimer le sol
      làm lún đất
    • Front déprimé
      trán lõm
  2. làm suy sút; làm suy sút tinh thần
    • La fièvre déprime les malades
      cơn sốt làm người bệnh suy sút

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa