déréglé

tính từ
  1. rối loạn, hỏng
  2. không đều
    • Pouls déréglé
      mạch không đều
  3. bừa bãi
    • Vie déréglée
      cuộc sống bừa bãi
  4. quá mức, quá chừng
    • Ambition déréglée
      lòng tham quá chừng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "déréglé"

déréglé
Un enfant a un rythme cardiaque déréglé après avoir couru.