déraciner

ngoại động từ
  1. làm bật rễ, nhổ cả rễ (cây)
  2. trừ tận gốc, trừ tiệt
    • Déraciner les abus
      trừ tiệt các thói lạm dụng
  3. đuổi (ai) ra khỏi làng nước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa