dériveur

danh từ giống đực
  1. (hàng hải) buồm (dùng khí) biển động
  2. thuyền cánh đứng (xem dérive 3)
  3. thuyền đánh lưới thả

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dériveur
Un dériveur navigue sur un lac par une journée ensoleillée.