désassemblage

Học thuật
Thân thiện
désassemblage

L'enfant observe le désassemblage d'un jouet en bois.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự tháo mộng ghép ra, sự long ra: Hành động tháo rời một vật thể, một cấu trúc hoặc một cụm lắp ráp thành các bộ phận riêng biệt của . Đâyquá trình ngược lại với việc lắp ráp.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le désassemblage de la machine est nécessaire pour son nettoyage. (Việc tháo rời máy móccần thiết để vệ sinh .)
    • Le manuel explique les étapes du désassemblage du moteur. (Sách hướng dẫn giải thích các bước tháo rời động cơ.)
    • Avant de déménager, le désassemblage des meubles prend du temps. (Trước khi chuyển nhà, việc tháo rời đồ đạc mất nhiều thời gian.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Procéder au désassemblage": Tiến hành tháo rời.
    • L'équipe va procéder au désassemblage de l'ancienne structure. (Đội sẽ tiến hành tháo rời cấu trúc .)
  • "Phase de désassemblage": Giai đoạn tháo rời.
    • La phase de désassemblage est critique pour le recyclage. (Giai đoạn tháo rờirất quan trọng đối với việc tái chế.)
Biến thể từ gần giống
  • Désassembler (động từ): tháo rời.
    • Il faut désassembler le tout pour comprendre le problème. (Phải tháo rời toàn bộ để hiểu vấn đề.)
  • Assemblage (danh từ giống đực): sự lắp ráp, sự ghép lại. (Từ trái nghĩa)
    • L'assemblage des pièces est simple. (Việc lắp ráp các bộ phận rất đơn giản.)
Từ đồng nghĩa
  • Démontage (danh từ giống đực): sự tháo dỡ, sự tháo rời.
  • Déconstruction (danh từ giống cái): sự tháo dỡ, sự giải cấu trúc (thường dùng cho các công trình hoặc khái niệm phức tạp hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được sử dụng phổ biến trực tiếp với danh từ này. Hành động thường được diễn đạt bằng động từ "désassembler").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "désassemblage").

désassemblage

L'enfant observe le désassemblage d'un jouet en bois.

danh từ giống đực
  1. sự tháo mộng ghép ra, sự long ra

Từ trái nghĩa