désespérant

Học thuật
Thân thiện
désespérant

Il fait un temps désespérant.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Làm) tuyệt vọng, (làm) nản chí, (làm) hết trông mong: Dùng để mô tả điều đó khiến người ta mất hết hy vọng, cảm thấy bất lực không còn kỳ vọng vào sự thay đổi tích cực.
    • Tồi tệ, khó chịu (một cách đáng chán): Dùng để mô tả một tình huống, trạng thái hoặc điều kiện rất tệ, gây ra sự bực bội, khó chịu thườngsự đơn điệu, không thay đổi.
Ví dụ sử dụng
  • (Việc anh ấy liên tục từ chối giao tiếp thật làm người ta nản chí.)
  • (Sự chậm chạp của các thủ tục hành chính thật làm tuyệt vọng.)
  • (Chúng tôi đã có một trời mưa khó chịu/dồn dập suốt cuối tuần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "C'est désespérant !": Thành ngữ cảm thán, diễn tả sự bực tức, chán nản trước một tình huống không thể chịu đựng nổi hoặc không cách giải quyết.
    • Il a encore oublié ses clés, c'est désespérant ! (Anh ta lại quên chìa khóa, thật không thể chịu nổi!)
  • "désespérant de + [danh từ]": (một cách) đầy tuyệt vọng/vô vọng.
    • Une situation désespérante de complexité. (Một tình huống vô vọng sự phức tạp.)
Biến thể từ gần giống
  • Désespérer (động từ): làm cho tuyệt vọng; tuyệt vọng, hết hy vọng.
    • Ses échecs répétés le désespèrent. (Những thất bại lặp lại của anh ấy làm anh ấy tuyệt vọng.)
  • Désespéré, désespérée (tính từ): tuyệt vọng, liều lĩnh ( tuyệt vọng).
    • Un cri désespéré. (Một tiếng kêu tuyệt vọng.)
    • Une tentative désespérée. (Một nỗ lực liều lĩnh.)
  • Désespoir (danh từ): nỗi tuyệt vọng.
    • Tomber dans le désespoir. (Rơi vào nỗi tuyệt vọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Décourageant: làm nản lòng.
  • Accablant: choáng ngợp, làm suy sụp.
  • Démoralisant: làm suy giảm tinh thần.
  • Navrant: đáng buồn, đáng tiếc.
  • Exaspérant: làm phát cáu, làm bực mình (nhấn mạnh sự tức giận hơn là mất hy vọng).
Từ trái nghĩa
  • Encourageant: khích lệ, cổ vũ.
  • Réconfortant: an ủi, làm phấn chấn.
  • Stimulant: kích thích, khuyến khích.
  • Prometteur: đầy hứa hẹn.
désespérant

Il fait un temps désespérant.

tính từ
  1. (làm) tuyệt vọng, (làm) nản chí, (làm) hết trông mong
    • Une obstination désespérante
      một sự ngoan cố làm tuyệt vọng
  2. tồi tệ, khó chịu
    • Il fait un temps désespérant
      thời tiết khó chịu

Từ trái nghĩa