déshérité

tính từ
  1. mất phần gia tài, bị tước quyền thừa kế
  2. kém năng khiếu; thua thiệt
danh từ
  1. người mất phần gia tài, người bị tước quyền thừa kế
  2. người kém năng khiếu; người thua thiệt
    • Aider les déshérités de la vie
      giúp đỡ những người thua thiệt trong đời

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "déshérité"

déshérité
Un homme déshérité regarde tristement un testament.