déshériter

ngoại động từ
  1. truất quyền thừa kế
    • Déshériter un neveu trop prodigue
      truất quyền thừa kế của một người cháu quá hoang tàng
  2. (nghĩa bóng) làm cho thua thiệt
    • Déshériter une région
      làm cho một miền bị thua thiệt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

déshériter
Le père a décidé de déshériter son fils.