déshabiller

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Cởi quần áo (cho ai đó): Hành động tháo bỏ quần áo của một người, thườngđể giúp họ (như cởi quần áo cho trẻ em) hoặc trong một ngữ cảnh thân mật.
    • Bỏ lớp vải bọc, lớp phủ bên ngoài: Tháo dỡ lớp vải, lớp bọc bên ngoài của một đồ vật, như ghế.
    • Vạch trần, lột trần (sự thật): Làm lộ bản chất thật, thườngxấu xa hoặc giả tạo, của một người hoặc một sự việc.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • La mère déshabille son bébé pour le bain. (Người mẹ cởi quần áo cho em bé để tắm.)
    • Il faut déshabiller ce vieux fauteuil pour le rembourrer. (Phải bỏ lớp vải bọc của chiếc ghế bành này để nhồi bông lại.)
    • Ce journaliste a déshabillé la vérité sur ce scandale. (Nhà báo đó đã vạch trần sự thật về vụ bê bối này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Déshabiller du regard": Nhìn chằm chằm, nhìn một cách soi mói (như muốn cởi bỏ quần áo của ai đó bằng ánh mắt).
    • Il la déshabillait du regard, ce qui la mettait mal à l'aise. (Anh ta nhìn ấy chằm chằm, điều đó khiến ấy cảm thấy khó chịu.)
Biến thể từ liên quan
  • Se déshabiller (động từ phản thân): Tự cởi quần áo của mình.
    • Elle se déshabille avant de se coucher. ( ấy tự cởi quần áo trước khi đi ngủ.)
  • Déshabillé, e (tính từ): Ở trạng thái mặc ít quần áo, ăn mặc hở hang; (danh từ): Bộ đồ mặc trong nhà, áo choàng.
    • Elle était déshabillée. ( ấy ăn mặc hở hang.)
    • Elle portait un déshabillé en soie. ( ấy mặc một bộ đồnhà bằng lụa.)
Từ đồng nghĩa
  • Dévêtir: Cởi quần áo (từ trang trọng hơn).
  • Dénuder: Lột trần, làm lộ ra (nghĩa bóng, thường dùng cho sự thật).
  • Démasquer: Lột mặt nạ, vạch trần (một kẻ giả tạo).
Thành ngữ liên quan
  • Déshabiller Saint Pierre pour habiller Saint Paul: Giật gấu vai (nghĩa đen: lấy áo của thánh Pierre để mặc cho thánh Paul; chỉ việc giải quyết vấn đề này bằng cách gây ra vấn đề khác, hoặc lấy tiền/đồ của người này cho người kia).
    • Emprunter de l'argent pour payer une dette, c'est déshabiller Saint Pierre pour habiller Saint Paul. (Vay tiền để trả nợ chínhgiật gấu vai.)
ngoại động từ
  1. cởi quần áo (cho)
    • Déshabiller un enfant
      cởi quần áo một đứa trẻ
  2. bỏ vải bọc
    • Déshabiller un fauteuil
      bỏ vải bọc ghế bành
  3. vạch trần
    • Déshabiller un hypocrite
      vạch trần một kẻ đạo đức giả
    • déshabiller Saint Pierre pour habiller Saint Paul
      giật gấu vai

Từ trái nghĩa

Từ chứa "déshabiller"