déshabiller

ngoại động từ
  1. cởi quần áo (cho)
    • Déshabiller un enfant
      cởi quần áo một đứa trẻ
  2. bỏ vải bọc
    • Déshabiller un fauteuil
      bỏ vải bọc ghế bành
  3. vạch trần
    • Déshabiller un hypocrite
      vạch trần một kẻ đạo đức giả
    • déshabiller Saint Pierre pour habiller Saint Paul
      giật gấu vai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "déshabiller"