rhabiller

ngoại động từ
  1. sửa chữa
    • Rhabiller un chemin
      sửa chữa một con đường
  2. mặc lại quần áo cho
    • Rhabiller un enfant
      mặc lại quần áo cho em bé
  3. (nghĩa bóng) đổi mới bề ngoài, đổi mới hình thức
    • Rhabiller de vieilles idées avec des mots nouveaux
      dùng từ mới để đổi mới bề ngoài những ý

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "rhabiller"