désintéresser
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Trả hết nợ; thanh toán đầy đủ: Hành động trả toàn bộ số tiền còn nợ cho một người hoặc một tổ chức.
- Bồi thường, đền bù: Hành động đưa ra một khoản tiền hoặc lợi ích để bù đắp cho một thiệt hại, tổn thất hoặc sự mất mát mà ai đó đã phải gánh chịu.
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- L'entreprise a finalement réussi à désintéresser tous ses fournisseurs. (Công ty cuối cùng đã thành công trong việc trả hết nợ cho tất cả các nhà cung cấp.)
- La compagnie d'assurance doit désintéresser les victimes de l'accident. (Công ty bảo hiểm phải bồi thường cho các nạn nhân của vụ tai nạn.)
- Il a fallu désintéresser le propriétaire pour obtenir la rupture du bail. (Phải đền bù cho chủ nhà để được chấm dứt hợp đồng thuê.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Se désintéresser de (quelque chose/quelqu'un)": Mất hứng thú, không quan tâm đến (cái gì/ai đó).
- Il se désintéresse complètement de la politique. (Anh ta hoàn toàn không quan tâm đến chính trị.)
Biến thể và từ gần giống
- Désintéressement (danh từ giống đực):
- Sự thanh toán nợ, sự bồi thường.
- Le désintéressement des créanciers a pris plusieurs mois. (Việc thanh toán nợ cho các chủ nợ đã mất vài tháng.)
- Sự vô tư, không vụ lợi.
- Il a agi avec un parfait désintéressement. (Anh ta đã hành động với một sự vô tư hoàn toàn.)
- Désintéressé, e (tính từ):
- (Người) Đã được trả nợ đầy đủ, đã được bồi thường.
- Les parties désintéressées ont signé un accord. (Các bên đã được bồi thường đã ký một thỏa thuận.)
- Vô tư, không vụ lợi.
- Son aide était totalement désintéressée. (Sự giúp đỡ của cô ấy hoàn toàn vô tư.)
Từ đồng nghĩa
- Rembourser: hoàn trả, trả lại tiền.
- Indemniser: bồi thường, đền bù thiệt hại.
- Dédommager: bồi thường, đền bù.
Từ trái nghĩa
- Endetter: làm cho mắc nợ.
- Lésiner: bủn xỉn, tính toán chi li (khi phải trả tiền).
ngoại động từ
- trả hết nợ; bồi thường, đền bù
- Désintéresser ses créancierstrả hết nợ cho các chủ nợ