désorientation

danh từ giống cái
  1. sự làm mất hướng; sự mất hướng
  2. sự lúng túng, sự ngơ ngác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

désorientation
Une personne regarde autour d'elle avec désorientation dans un grand aéroport.