orientation

/,ɔ:fien'teiʃn/
Học thuật
Thân thiện
orientation

L'orientation de la maison permet de profiter du soleil du matin.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự định hướng, sự hướng: Hành động xác định hoặc chỉ ra phương hướng, mục tiêu hoặc vị trí của một cái gì đó.
    • Hướng, phương hướng: Cách một thứ đó được đặt hoặc quay về một phía cụ thể; đường lối hoặc xu hướng phát triển.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'orientation de la boussole est vers le nord. (Hướng của la bànvề phía bắc.)
    • Il a besoin d'une orientation professionnelle. (Anh ấy cần sự hướng nghiệp.)
    • L'orientation politique du pays a changé. (Phương hướng chính trị của đất nước đã thay đổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Donner une orientation à...": Đưa ra một định hướng cho...

    • Le nouveau directeur doit donner une orientation à l'entreprise. (Vị giám đốc mới phải đưa ra định hướng cho công ty.)
  • "Perdre son orientation": Mất phương hướng.

    • Sans carte, nous risquons de perdre notre orientation dans la forêt. (Không bản đồ, chúng tôi nguy mất phương hướng trong rừng.)
Biến thể từ gần giống
  • Orienter (động từ): Định hướng, hướng dẫn.

    • Le professeur oriente ses élèves vers des études supérieures. (Giáo viên hướng dẫn học sinh của mình vào các bậc học cao hơn.)
  • Orientateur / Orientatrice (danh từ): Người hướng dẫn, cố vấn (học đường, nghề nghiệp).

    • Elle consulte une orientatrice pour choisir sa carrière. ( ấy tham khảo ý kiến một nữ cố vấn để chọn nghề nghiệp.)
Từ đồng nghĩa
  • Direction: Hướng, phương hướng.
  • Tendance: Xu hướng, khuynh hướng.
Các cụm từ liên quan
  • Orientation scolaire: Hướng nghiệp học đường.

    • Les séances d'orientation scolaire aident les lycéens. (Các buổi hướng nghiệp học đường giúp ích cho học sinh trung học.)
  • Orientation sexuelle: Xu hướng tình dục.

    • Le respect de l'orientation sexuelle de chacun est important. (Việc tôn trọng xu hướng tình dục của mỗi ngườiquan trọng.)
Thành ngữ liên quan
  • Trouver son orientation: Tìm được hướng đi, định hướng cho bản thân.
    • Après plusieurs essais, il a enfin trouvé son orientation professionnelle. (Sau nhiều lần thử nghiệm, cuối cùng anh ấy đã tìm được hướng đi nghề nghiệp cho bản thân.)
orientation

L'orientation de la maison permet de profiter du soleil du matin.

danh từ giống cái
  1. sự định hướng
  2. sự hướng
    • Orientation professionnelle
      sự hướng nghiệp
  3. hướng; phương hướng
    • Orientation d'une maison
      hướng nhà
    • Orientation politique
      phương hướng chính trị
  4. (hàng hải) sự hướng (buồm) thuận gió
    • conseiller d'orientation scolaire et professionnelle
      như orienteur

Từ chứa "orientation"

Từ có nhắc đến "orientation"