désorienter

ngoại động từ
  1. làm lạc đường, làm lạc hướng, làm mất hướng
  2. bỏ hướng ngắm (một máy đo đạc..)
  3. làm cho lúng túng, khiến cho ngơ ngác
    • Cette question l'a désorienté
      hỏi câu đó làm hắn lúng túng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa