déstructurer

Học thuật
Thân thiện
déstructurer

L'artiste a choisi de déstructurer la forme classique du vase.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • (Văn học) Làm mất kết cấu của; phá kết cấu (của): Hành động phá vỡ cấu trúc, tổ chức vốn có của một cái gì đó, khiến không còn nguyên vẹn hoặc hoạt động như trước.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • La guerre a déstructuré l'économie du pays. (Chiến tranh đã phá vỡ cấu trúc nền kinh tế của đất nước.)
    • Cette expérience traumatisante a déstructuré sa personnalité. (Trải nghiệm đau thương đó đã làm mất đi cấu trúc nhân cách của anh ấy/ ấy.)
    • Le réalisateur cherche à déstructurer le récit traditionnel. (Đạo diễn tìm cách phá vỡ cấu trúc câu chuyện truyền thống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "déstructurer une organisation": phá vỡ cấu trúc của một tổ chức.
    • Les conflits internes risquent de déstructurer l'organisation. (Những mâu thuẫn nội bộ nguy phá vỡ cấu trúc tổ chức.)
  • "déstructurer la pensée": làm đảo lộn, phá vỡ lối tư duy thông thường.
    • Son discours vise à déstructurer nos préjugés. (Bài phát biểu của ông ấy nhằm mục đích phá vỡ những định kiến của chúng ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Déstructuration (danh từ giống cái): sự phá vỡ cấu trúc.
    • La déstructuration de la famille traditionnelle. (Sự phá vỡ cấu trúc gia đình truyền thống.)
  • Déstructurant, e (tính từ): tính chất phá vỡ cấu trúc.
    • Une force déstructurante. (Một sức mạnh tính phá vỡ cấu trúc.)
Từ đồng nghĩa
  • Désorganiser: làm rối loạn, phá vỡ trật tự.
  • Bouleverser: đảo lộn, làm xáo trộn hoàn toàn.
  • Démanteler: tháo dỡ, giải thể (thường dùng cho tổ chức, cơ cấu).
Từ trái nghĩa
  • Structurer: cấu trúc hóa, tổ chức.
  • Organiser: sắp xếp, tổ chức.
  • Consolider: củng cố, làm vững chắc.
déstructurer

L'artiste a choisi de déstructurer la forme classique du vase.

ngoại động từ
  1. (văn học) làm mất kết cấu của; phá kết cấu (của)

Từ trái nghĩa