déteindre

ngoại động từ
  1. làm phai màu
    • Le soleil déteint les tissus
      ánh nắng làm phai màu vải
nội động từ
  1. phai màu
  2. làm giây màu sang; (nghĩa bóng) ảnh hưởng đến
    • Cette gravure a déteint sur la page suivante
      hình này làm giây màu sang trang sau
    • Les époques déteignent sur les hommes qui les traversent
      thời đại ảnh hưởng đến con người trải qua các thời đại đó
    • Déteins; détins

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống