détriment

danh từ giống đực
  1. (từ , nghĩa ) thiệt hại
    • Causer un grand détriment
      gây thiệt hại nặng
  2. mảnh vụn
    • au détriment de
      thiệt cho

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

détriment
Cela a été fait au détriment de sa santé.