détriment

Học thuật
Thân thiện
détriment

Cela a été fait au détriment de sa santé.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Thiệt hại, sự tổn hại: Chỉ sự thiệt thòi, mất mát hoặc hậu quả xấu xảy ra cho ai đó hoặc cái gì đó.
    • Mảnh vụn, mảnh vỡ: (Nghĩa , ít dùng) Chỉ những mảnh nhỏ bị vỡ ra.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cela s’est fait à mon détriment. (Việc đó được thực hiện gây thiệt hại cho tôi.)
    • Agir au détriment de sa santé. (Hành động gây tổn hại cho sức khỏe của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "au détriment de": (giới từ) hại cho, gây thiệt thòi cho.
    • Il a réussi au détriment de ses principes. (Anh ta đã thành công nhưng gây tổn hại cho các nguyên tắc của mình.)
    • Développer l’économie au détriment de l’environnement. (Phát triển kinh tế gây thiệt hại cho môi trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Détrimental, e (tính từ): hại, gây thiệt hại.
    • Une influence détrimentale. (Một ảnh hưởng hại.)
Từ đồng nghĩa
  • Préjudice: thiệt hại, tổn hại.
  • Dommage: thiệt hại, sự hư hại.
  • Tort: điều sai trái, sự thiệt thòi.
Từ trái nghĩa
  • Avantage: lợi ích, lợi thế.
  • Bénéfice: lợi ích, lợi nhuận.
  • Profit: lợi ích, lợi nhuận.
détriment

Cela a été fait au détriment de sa santé.

danh từ giống đực
  1. (từ , nghĩa ) thiệt hại
    • Causer un grand détriment
      gây thiệt hại nặng
  2. mảnh vụn
    • au détriment de
      thiệt cho

Từ trái nghĩa

Từ gần giống