avantage

danh từ giống đực
  1. lợi, lợi ích
    • Les avantages de l'instruction
      những lợi ích của sự học
  2. lợi thế
    • Profiter de son avantage
      lợi dụng lợi thế của mình
  3. hân hạnh (trong các công thức lễ phép)
    • J'ai eu l'avantage de me trouver auprès de vous
      trước đây tôi đã được hân hạnhgần ngài
  4. (hàng hải) sự thuận lợi
    • Avoir l'avantage du vent
      được thuận gió
  5. (quân sự, từ nghĩa ) thắng lợi
    • Remporter un grand avantage
      giành được thắng lợi lớn
  6. (Les avantages d'une femme) nét hấp dẫnngười đàn bà

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

avantage
Un avantage de la lecture est de découvrir de nouveaux mondes.